| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH1) |
552,47 |
50 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH2) |
768,34 |
45 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N04.TH1) |
957,71 |
40 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH1) |
348,22 |
36 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH2) |
394,34 |
32 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH1) |
392,59 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH2) |
317,57 |
29 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH1) |
545,75 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH2) |
422,10 |
28 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH1) |
556,59 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH2) |
891,83 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH1) |
505,68 |
47 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH2) |
421,49 |
47 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH1) |
228,63 |
46 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH2) |
424,19 |
44 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH1) |
451,95 |
44 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH2) |
656,12 |
45 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH1) |
787,45 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH2) |
543,08 |
46 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH1) |
534,08 |
30 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH2)[TanTD] |
1149,41 |
23 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH1) |
442,84 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH2) |
485,43 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH1) |
477,52 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH2) |
442,79 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH1) |
242,00 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH2) |
227,20 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH1) |
200,05 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH2) |
288,64 |
40 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH1) |
528,83 |
38 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH2) |
588,88 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH1) |
514,84 |
40 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH2) |
815,75 |
33 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH1) |
298,00 |
25 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH2) |
631,26 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH1) |
666,61 |
46 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH2) |
606,93 |
43 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH1) |
463,62 |
33 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH2) |
367,50 |
20 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH1) |
260,86 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH2) |
165,72 |
28 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N03.TH1) |
214,51 |
38 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH1) |
53,33 |
36 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH2) |
261,94 |
36 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH1) |
333,77 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH2) |
251,71 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH1) |
613,11 |
31 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH2) |
786,20 |
50 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH1) |
70,61 |
41 |
| Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH2) |
268,17 |
36 |
| Cơ sở lập trình-2-2-24(N01) |
332,61 |
37 |
| Cơ sở lập trình-2-2-24(N02) |
924,07 |
42 |
| Cơ sở lập trình-3-1-25(N01)[tantd] |
55,00 |
42 |
| Lập trình C nâng cao*-1-1-25(N01)[tantd] |
597,66 |
34 |
| Lập trình C nâng cao*-1-1-25(N02)[tantd] |
598,54 |
56 |
| Lập trình C nâng cao*-1-2-24(N02)[tantd] |
460,23 |
38 |
| Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N01) |
529,79 |
54 |
| Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N02) |
410,44 |
48 |
| Lập trình Python |
61,63 |
36 |
| Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N01) |
159,80 |
46 |
| Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N02) |
285,71 |
38 |
| Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N04) |
589,67 |
33 |
| Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N06) |
393,13 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N01) |
159,57 |
40 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N02) |
289,06 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N03) |
296,45 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N04) |
106,26 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N05) |
129,45 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N06) |
176,18 |
40 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N07) |
148,66 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N08) |
177,37 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N09) |
464,42 |
46 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N10) |
521,53 |
47 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N11) |
706,56 |
41 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N12) |
640,81 |
42 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N13) |
256,79 |
46 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N14) |
239,54 |
23 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-2-25(N01) |
219,22 |
40 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N01) |
214,85 |
35 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N02) |
137,09 |
24 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N03) |
174,11 |
39 |
| Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N04) |
199,23 |
41 |
| QC01 - Lập trình Python |
43,93 |
8 |
| TechLearn |
254,17 |
8 |
| Đội tuyển Olympic Tin học Sinh viên Phenikaa |
436,25 |
7 |