Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N03.TH1) 194,31 42
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N05.TH1) 254,59 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N02.TH1) 402,58 40
Cơ sở lập trình-2-1-26(N01) 698,24 34
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N05) 480,19 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N06.TH1) 544,63 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N04.TH2) 292,40 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N04.TH1) 425,15 35
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N07) 410,11 52
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N06) 495,65 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N04) 503,55 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N02.TH2) 566,83 42
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N08) 551,61 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N01.TH1) 664,52 31
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-26(N05.TH2) 278,59 33
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N01) 460,71 43
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N02) 756,67 42
Ngôn ngữ lập trình C-2-1-26(N03) 627,02 43
THCS Lập Thạch - Phú Thọ 5,34 19
Trường THCS Lê Quý Đôn - Phường Vĩnh Phúc - Tỉnh Phú Thọ 0,00 1
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N03.TH2) 639,99 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N02.TH2) 658,82 34
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N03.TH1) 688,63 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N04.TH1) 483,60 47
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N02.TH1) 384,13 42
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N04.TH2) 528,34 48
Ngôn ngữ lập trình C-1-1-26(N01) 751,84 45
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N01.TH1) 701,46 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N01.TH2) 562,82 43
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 80,21 133
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N01.TH1) 1024,70 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N03.TH1) 499,15 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH2) 460,57 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N04.TH1) 743,83 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH1) 826,56 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH1) 719,04 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH1) 851,88 42
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH2) 771,86 44
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N02) 82,04 34
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH2) 735,78 42
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N01) 82,04 41
Lập trình C nâng cao*-1-3-25(N01) 564,76 32
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N10) 412,09 30
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N11) 744,78 42
Cơ sở lập trình-3-2-25(N01) 761,36 38
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N13) 334,82 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH2) 1039,41 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N03.TH1) 672,23 41
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03) 531,62 37
Cơ sở lập trình-3-2-25(N02) 884,68 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N01.TH1) 687,17 27
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH1) 825,06 46
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N17) 921,23 40
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N16) 1238,69 42
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-25(N01) 582,45 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH2) 850,00 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH1) 265,97 36
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH1) 756,61 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH2) 393,43 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH2) 567,21 36
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N03.TH1) 544,18 37
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH1) 1038,13 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH1) 721,46 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH2) 753,48 39
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH1) 750,15 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH2) 772,05 40
Lập trình Python 214,81 35
TechLearn 584,64 19
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH1) 395,23 25
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH2) 909,68 32
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH1) 698,90 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH2) 800,41 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH1) 537,70 33
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH2) 718,27 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH1) 723,45 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH2) 422,93 20
Lập trình C nâng cao*-4-1-26(N01)[tantd] 218,56 7
Lập trình C nâng cao*-1-1-25(N02)[tantd] 745,08 55
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH1) 672,47 47
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH2) 535,12 47
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH1) 709,76 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH1) 444,01 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH2) 537,70 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH2) 1060,38 41
QC01 - Lập trình Python 151,64 8
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N03) 639,01 39
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N01) 603,52 35
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N04) 589,68 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH1) 308,39 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH1) 733,81 31
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH2) 436,35 35
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N02) 494,59 25
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH2) 992,13 49
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N01) 398,41 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH2) 1154,31 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N06) 908,13 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N02) 329,89 37
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH1) 330,14 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH2) 448,07 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH1) 1020,19 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH2) 395,84 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH1) 457,29 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N04) 697,62 33
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N11) 855,67 40
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N05) 348,40 41
Cơ sở lập trình-2-2-24(N02) 1031,70 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N14) 363,07 23
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N07) 335,96 39
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N08) 408,68 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N02) 529,55 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N10) 1056,94 47
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N04) 488,56 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N13) 603,86 45
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N12) 820,87 42
Cơ sở lập trình-2-2-24(N01) 418,77 36
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N09) 1018,89 46
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N06) 395,87 40
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N03) 547,83 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N01) 391,83 40
Lập trình C nâng cao*-1-2-24(N02)[tantd] 564,10 38
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03)[tantd] 629,65 34
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH1) 895,19 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH2)[TanTD] 1160,49 23
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH2) 771,71 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH1) 670,21 30
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH2) 648,71 45
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH1) 581,79 44
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N01) 702,20 54
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N02) 460,28 48
Đội tuyển Olympic Tin học Sinh viên Phenikaa 547,33 7
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH2) 474,78 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH2) 364,20 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH2) 445,84 32
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N04.TH1) 1002,02 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH2) 841,07 45
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH1) 778,70 50
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH1) 629,37 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH1) 465,31 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH1) 369,79 36
Input
Output
Run