Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N01.TH1) 920,35 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N03.TH1) 421,31 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH2) 357,14 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N04.TH1) 576,73 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH1) 699,96 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH1) 715,66 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH1) 832,65 42
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH2) 765,60 44
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N02) 82,04 34
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH2) 725,20 42
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N01) 82,04 41
Lập trình C nâng cao*-1-3-25(N01) 544,04 32
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N10) 332,05 30
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N11) 618,91 42
Cơ sở lập trình-3-2-25(N01) 704,20 38
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N13) 142,45 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH2) 1036,71 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N03.TH1) 668,10 41
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03) 390,99 37
Cơ sở lập trình-3-2-25(N02) 765,33 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N01.TH1) 683,91 27
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH1) 821,59 46
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N17) 861,93 40
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N16) 1197,05 42
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-25(N01) 433,83 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH2) 838,25 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH1) 265,51 36
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH1) 731,46 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH2) 372,50 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH2) 567,21 36
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N03.TH1) 510,95 37
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH1) 1027,85 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH1) 691,53 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH2) 743,81 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH1) 741,23 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH2) 734,43 40
Lập trình Python 214,81 35
TechLearn 552,52 17
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH1) 392,25 25
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH2) 897,78 32
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH1) 670,76 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH2) 785,87 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH1) 533,24 33
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH2) 712,99 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH1) 714,02 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH2) 418,47 20
Lập trình C nâng cao*-1-3-25(N01)[tantd] 408,20 28
Lập trình C nâng cao*-1-1-25(N02)[tantd] 738,53 56
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH1) 660,93 47
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH2) 524,17 47
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH1) 700,72 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH1) 401,38 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH2) 523,37 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH2) 1044,60 41
QC01 - Lập trình Python 151,64 8
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N03) 588,11 39
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N01) 550,43 35
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N04) 552,91 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH1) 297,98 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH1) 722,13 31
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH2) 428,92 35
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N02) 431,24 25
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH2) 986,04 49
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N01) 337,66 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH2) 1147,23 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N06) 897,26 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N02) 318,15 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH1) 320,07 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH2) 444,74 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH1) 1012,62 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH2) 388,03 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH1) 429,67 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N04) 676,55 33
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N11) 842,92 40
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N05) 318,44 41
Cơ sở lập trình-2-2-24(N02) 1015,04 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N14) 357,17 23
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N07) 286,29 39
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N08) 345,11 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N02) 498,74 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N10) 1041,45 47
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N04) 435,92 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N13) 526,63 45
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N12) 788,44 42
Cơ sở lập trình-2-2-24(N01) 416,75 36
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N09) 989,51 46
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N06) 371,49 40
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N03) 491,76 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N01) 330,80 40
Lập trình C nâng cao*-1-2-24(N02)[tantd] 552,02 38
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03)[tantd] 595,67 35
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH1) 880,03 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH2)[TanTD] 1156,01 23
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH2) 755,21 45
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH1) 661,12 30
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH2) 645,37 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH1) 559,67 44
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N01) 699,54 54
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N02) 460,28 48
Đội tuyển Olympic Tin học Sinh viên Phenikaa 543,33 7
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH2) 474,78 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH2) 350,17 29
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH2) 445,84 32
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N04.TH1) 998,71 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH2) 836,51 45
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH1) 726,08 50
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH1) 629,37 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH1) 458,97 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH1) 366,79 36
Input
Output
Run