Tất cả tổ chức

Tên Điểm Các thành viên
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N01.TH1) 274,16 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N03.TH1) 280,55 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH2) 220,45 27
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N04.TH1) 416,40 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH1) 548,20 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH1) 646,73 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH1) 712,82 42
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH2) 650,45 44
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N02) 82,04 34
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH2) 635,99 43
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N01) 82,04 41
Lập trình C nâng cao*-1-3-25(N01) 538,41 32
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N10) 332,05 30
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N11) 618,55 42
Cơ sở lập trình-3-2-25(N01) 703,82 38
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N13) 141,34 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH2) 1012,94 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N03.TH1) 647,45 41
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03) 216,60 37
Cơ sở lập trình-3-2-25(N02) 599,44 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N01.TH1) 641,23 27
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH1) 788,34 46
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N17) 861,93 40
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N16) 1195,48 42
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-25(N01) 432,15 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH2) 838,13 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH1) 257,99 36
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH1) 727,43 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH2) 366,17 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH2) 558,28 36
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N03.TH1) 482,47 37
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH1) 1027,85 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH1) 669,33 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH2) 731,22 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH1) 736,92 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH2) 718,26 40
Lập trình Python 214,81 35
TechLearn 544,45 16
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH1) 386,62 25
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH2) 890,46 32
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH1) 656,10 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH2) 744,17 43
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH1) 524,31 33
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH2) 694,85 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH1) 701,80 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH2) 418,11 20
Lập trình C nâng cao*-1-3-25(N01)[tantd] 400,14 27
Lập trình C nâng cao*-1-1-25(N02)[tantd] 736,65 56
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH1) 643,98 47
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH2) 520,29 47
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH1) 693,34 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH1) 368,19 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH2) 508,14 44
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH2) 1034,92 41
QC01 - Lập trình Python 151,64 8
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N03) 563,31 39
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N01) 520,91 35
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N04) 530,39 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH1) 259,73 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH1) 721,09 31
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH2) 409,18 35
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N02) 402,17 25
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH2) 946,90 49
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N01) 324,87 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH2) 1145,69 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N06) 886,45 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N02) 316,79 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH1) 317,26 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH2) 442,81 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH1) 1003,83 38
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH2) 374,66 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH1) 379,30 41
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N04) 675,12 33
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N11) 829,11 40
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N05) 285,52 41
Cơ sở lập trình-2-2-24(N02) 1000,05 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N14) 322,24 23
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N07) 262,82 39
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N08) 321,09 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N02) 461,37 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N10) 1029,77 47
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N04) 421,55 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N13) 500,70 45
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N12) 777,80 42
Cơ sở lập trình-2-2-24(N01) 416,75 36
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N09) 981,34 46
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N06) 312,80 40
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N03) 446,31 41
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N01) 298,79 40
Lập trình C nâng cao*-1-2-24(N02)[tantd] 552,02 38
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03)[tantd] 533,92 35
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH1) 862,60 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH2)[TanTD] 1156,01 23
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH2) 733,09 45
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH1) 641,15 30
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH2) 622,13 46
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH1) 532,00 44
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N01) 689,34 54
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N02) 460,28 48
Đội tuyển Olympic Tin học Sinh viên Phenikaa 542,67 7
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH2) 474,78 28
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH2) 350,17 29
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH2) 445,84 32
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N04.TH1) 998,71 40
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH2) 836,02 45
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH1) 679,86 50
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH1) 629,37 42
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH1) 456,23 41
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH1) 365,88 36
Input
Output
Run