|
THCS Lập Thạch - Phú Thọ
|
5,10 |
19 |
|
Trường THCS Lê Quý Đôn - Phường Vĩnh Phúc - Tỉnh Phú Thọ
|
0,00 |
1 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N03.TH2)
|
466,12 |
43 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N02.TH2)
|
577,32 |
33 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N03.TH1)
|
521,01 |
44 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N04.TH1)
|
329,28 |
44 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N02.TH1)
|
440,65 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N04.TH2)
|
369,68 |
45 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-1-1-26(N01)
|
463,33 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N01.TH1)
|
575,35 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-26(N01.TH2)
|
406,69 |
42 |
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
|
14,34 |
17 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N01.TH1)
|
959,06 |
44 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N03.TH1)
|
449,83 |
43 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH2)
|
378,26 |
28 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N04.TH1)
|
704,45 |
43 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-3-3-25(N02.TH1)
|
733,01 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH1)
|
715,66 |
43 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH1)
|
849,28 |
42 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N01.TH2)
|
769,76 |
44 |
|
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N02)
|
82,04 |
34 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-25(N02.TH2)
|
733,85 |
42 |
|
Lập trình cho phân tích dữ liệu-2-3-25(N01)
|
82,04 |
41 |
|
Lập trình C nâng cao*-1-3-25(N01)
|
544,04 |
32 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N10)
|
335,42 |
30 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N11)
|
623,07 |
42 |
|
Cơ sở lập trình-3-2-25(N01)
|
708,35 |
38 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N13)
|
142,45 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH2)
|
1036,71 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N03.TH1)
|
668,10 |
41 |
|
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03)
|
425,78 |
37 |
|
Cơ sở lập trình-3-2-25(N02)
|
796,16 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N01.TH1)
|
683,91 |
27 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-25(N04.TH1)
|
821,59 |
46 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N17)
|
861,93 |
40 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-3-2-25(N16)
|
1201,16 |
42 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-25(N01)
|
476,99 |
38 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH2)
|
838,25 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH1)
|
265,51 |
36 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH1)
|
736,99 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N02.TH2)
|
376,65 |
28 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N04.TH2)
|
567,21 |
36 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N03.TH1)
|
515,57 |
37 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-2-25(N05.TH1)
|
1027,85 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH1)
|
696,12 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N01.TH2)
|
749,45 |
40 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH1)
|
745,98 |
40 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-25(N02.TH2)
|
761,10 |
40 |
|
Lập trình Python
|
214,81 |
35 |
|
TechLearn
|
564,90 |
18 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH1)
|
392,25 |
25 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH2)
|
902,03 |
32 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N03.TH1)
|
677,94 |
40 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH2)
|
792,28 |
43 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH1)
|
537,39 |
33 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N04.TH2)
|
712,99 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N05.TH1)
|
718,17 |
46 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-1-25(N06.TH2)
|
422,62 |
20 |
|
Lập trình C nâng cao*-1-3-25(N01)[tantd]
|
408,20 |
30 |
|
Lập trình C nâng cao*-1-1-25(N02)[tantd]
|
738,53 |
56 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH1)
|
665,08 |
47 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N02.TH2)
|
528,34 |
47 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH1)
|
706,30 |
40 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH1)
|
430,89 |
46 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N03.TH2)
|
534,35 |
44 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-25(N01.TH2)
|
1051,03 |
41 |
|
QC01 - Lập trình Python
|
151,64 |
8 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N03)
|
592,19 |
39 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N01)
|
559,96 |
35 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N04)
|
557,62 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH1)
|
297,98 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH1)
|
726,28 |
31 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N02.TH2)
|
428,92 |
35 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-3-24(N02)
|
455,84 |
25 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-2-3-24(N01.TH2)
|
991,14 |
49 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N01)
|
347,18 |
46 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH2)
|
1147,56 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N06)
|
898,38 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N02)
|
319,16 |
38 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH1)
|
320,07 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N02.TH2)
|
444,74 |
40 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N03.TH1)
|
1014,73 |
38 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH2)
|
389,27 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-3-24(N01.TH1)
|
431,90 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-1-3-24(N04)
|
684,91 |
33 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N11)
|
846,86 |
40 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N05)
|
318,44 |
41 |
|
Cơ sở lập trình-2-2-24(N02)
|
1020,61 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N14)
|
357,74 |
23 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N07)
|
286,73 |
39 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N08)
|
353,76 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N02)
|
503,84 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N10)
|
1042,54 |
47 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N04)
|
442,12 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N13)
|
536,35 |
45 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N12)
|
795,28 |
42 |
|
Cơ sở lập trình-2-2-24(N01)
|
416,75 |
36 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N09)
|
990,36 |
46 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N06)
|
376,84 |
40 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N03)
|
496,15 |
41 |
|
Ngôn ngữ lập trình C-2-2-24(N01)
|
342,14 |
40 |
|
Lập trình C nâng cao*-1-2-24(N02)[tantd]
|
552,02 |
38 |
|
Cơ sở lập trình-3-2-25(N03)[tantd]
|
619,38 |
35 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH1)
|
886,40 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH2)[TanTD]
|
1156,01 |
23 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH2)
|
762,68 |
45 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N03.TH1)
|
665,07 |
30 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N02.TH2)
|
656,22 |
46 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-2-24(N01.TH1)
|
564,55 |
44 |
|
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N01)
|
700,12 |
54 |
|
Lập trình C nâng cao*-2-1-24(N02)
|
460,28 |
48 |
|
Đội tuyển Olympic Tin học Sinh viên Phenikaa
|
547,05 |
7 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH2)
|
474,78 |
28 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH2)
|
350,17 |
29 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH2)
|
445,84 |
32 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N04.TH1)
|
998,71 |
40 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH2)
|
840,46 |
45 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N01.TH1)
|
770,82 |
50 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N08.TH1)
|
629,37 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N07.TH1)
|
458,97 |
41 |
|
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán-1-1-24(N06.TH1)
|
366,79 |
36 |